Chợ Cóc FKO

貯金

ちょきん

chokin

N4
Danh từĐộng từ するTha động từ

貯金 nghĩa là tiết kiệm tiền — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tiết kiệm tiền

putting money aside

tiền tiết kiệm

savings

tiền gửi ngân hàng

deposit (e.g. in a bank)

số tiền đã tiết kiệm

amount saved

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

毎月貯金します。

まいつきちょきんします。

Hàng tháng tôi tiết kiệm tiền.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

貯蓄ちょちく
chochiku
Danh từĐộng từ する
N3

tiết kiệm

savings

貯蔵ちょぞう
chozou
Danh từĐộng từ する
N3

lưu trữ

storage

勤倹貯蓄きんけんちょちく
kinkenchochiku
Danh từ
N1

cần kiệm tích lũy

thrift and saving

貯水ちょすい
chosui
Danh từĐộng từ する
N1

trữ nước

storage of water

お金おかね
okane
Danh từ
N5

tiền

money

お金がありません。

おかねがありません。

Tôi không có tiền.

金曜日きんようび
kin'youbi
Danh từTrạng từ
N5

thứ Sáu

Friday

金曜日に休みます。

きんようびにやすみます。

Tôi nghỉ vào thứ Sáu.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập