Chợ Cóc FKO

貴族

きぞく

kizoku

N2
Danh từTính từ đuôi の

貴族 nghĩa là quý tộc — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

quý tộc

nobility

tầng lớp quý tộc

aristocracy

peerage

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

騰貴とうき
touki
Danh từĐộng từ する
N1

tăng giá

rise in price

富貴ふうき
fuuki
Tính từ đuôi なDanh từ
N1

phú quý

riches and honours

家族かぞく
kazoku
Danh từ
N5

gia đình

family

私の家族は四人です。

わたしのかぞくはよにんです。

Gia đình tôi có bốn người.

親族うから
ukara
Danh từ
N4

người thân máu mủ

blood relative

親族が集まります。

うからがあつまります。

Người thân tập hợp.

親族しんぞく
shinzoku
Danh từ
N4

họ hàng

relative

親族が集まります。

しんぞくがあつまります。

Họ hàng tập hợp.

民族みんぞく
minzoku
Danh từ
N4

dân tộc

people

少数民族を尊重します。

しょうすうみんぞくをそんちょうします。

Tôi tôn trọng dân tộc thiểu số.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập