Chợ Cóc FKO

賞味期限

しょうみきげん

shoumikigen

N3
Danh từ

賞味期限 nghĩa là hạn sử dụng tốt nhất — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

hạn sử dụng tốt nhất

best-before date

hạn dùng

expiry date

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

賞賛しょうさん
shousan
Danh từĐộng từ する
N3

khen ngợi

praise

賞金しょうきん
shoukin
Danh từ
N2

tiền thưởng

prize money

観賞かんしょう
kanshou
Danh từĐộng từ する
N2

thưởng ngoạn

admiration

信賞必罰しんしょうひつばつ
shinshouhitsubatsu
Danh từ
N1

thưởng phạt phân minh

rewarding good and punishing evil

論功行賞ろんこうこうしょう
ronkoukoushou
Danh từ
N1

luận công ban thưởng

conferral of honors according to merits

信賞しんしょう
shinshou
Danh từ
N1

thưởng công xứng đáng

rewarding merit

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập