Chợ Cóc FKO

起動

きどう

kidou

N3
Danh từĐộng từ するTha động từTự động từ

起動 nghĩa là khởi động — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

khởi động

startup

kích hoạt

booting up

bật

activation

launch

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

起きるおきる
okiru
Động từ
N5

thức dậy; dậy

to wake up; to get up

毎朝7時に起きます。

まいあさしちじにおきます。

Mỗi sáng tôi dậy lúc 7 giờ.

引き起こすひきおこす
hikiokosu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4

gây ra

to cause

問題を引き起こします。

もんだいをひきおこします。

Tôi gây ra vấn đề.

起こるおこる
okoru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4

xảy ra

to occur

事故が起こりました。

じこがおこりました。

Tai nạn đã xảy ra.

起因きいん
kiin
Động từ するTự động từ
N2

do

to be caused by

起点きてん
kiten
Danh từ
N2

điểm khởi đầu

starting point

起源きげん
kigen
Danh từ
N3

nguồn gốc

origin

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập