Chợ Cóc FKO

踏襲

とうしゅう

toushuu

N2
Danh từĐộng từ するTha động từ

踏襲 nghĩa là kế thừa — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

kế thừa

following (a precedent)

noi theo

continuing with

tiếp nối (tiền lệ)

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

未踏みとう
mitou
Tính từ đuôi のDanh từ
N1

chưa ai đặt chân

untrodden

踏切ふみきり
fumikiri
Danh từ
N4

đường giao cắt đường sắt

railway crossing

踏切を渡ります。

ふみきりをわたります。

Tôi qua đường giao cắt đường sắt.

踏み込むふみこむ
fumikomu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N3

bước vào

to step into

踏みつけるふみつける
fumitsukeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N3

giẫm đạp

to trample down

二の足を踏むにのあしをふむ
ninoashiofumu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

chần chừ

to hesitate

土踏まずつちふまず
tsuchifumazu
Danh từ
N2

vòm bàn chân

arch of the foot

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập