Chợ Cóc FKO

辛い

つらい

tsurai

N5
Tính từ đuôi い

辛い nghĩa là đau — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đau

painful

cay đắng

bitter

đau lòng

heart-breaking

khó (về mặt cảm xúc)

difficult (emotionally)

gian khổ

tough

khó khăn

difficult

khắc nghiệt

hard (usu. of situations)

tàn nhẫn

cruel

lạnh lùng

harsh

cold

Ảnh minh họa

Ví dụ

辛い仕事ですね。

つらいしごとですね。

Công việc vất vả nhỉ.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

辛抱強いしんぼうづよい
shinbouzuyoi
Tính từ đuôi い
N2

kiên nhẫn

patient

辛党からとう
karatou
Danh từ
N1

người thích đồ cay

a person fond of spicy food or alcohol

塩辛いしおからい
shiokarai
Tính từ đuôi い
N3

mặn

salty (taste)

香辛料こうしんりょう
koushinryou
Danh từ
N3

gia vị

spice

辛抱しんぼう
shinbou
Danh từĐộng từ する
N3

kiên nhẫn

patience

辛勝しんしょう
shinshou
Danh từĐộng từ する
N2

thắng chật vật

narrow victory

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập