辟易
へきえきhekieki
N1
Động từ するTự động từDanh từ
辟易 nghĩa là ngán ngẩm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
ngán ngẩm
being fed up
phát chán
being bored
bó tay
being stumped
nao núng
shrinking back
chùn bước
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
貿易ぼうえき
boueki
Danh từĐộng từ する
N4thương mại quốc tế
(foreign) trade
貿易を拡大します。
ぼうえきをかくだいします。
Chúng tôi mở rộng thương mại.
案ずるより産むが易しあんずるよりうむがやすし
anzuruyoriumugayasushi
Cụm từ / Thành ngữ
N1lo bò trắng răng
it is easier to do than to worry
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

