Chợ Cóc FKO

易しい

やさしい

yasashii

N5
Tính từ đuôi い

易しい nghĩa là dễ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

dễ

easy

đơn giản

plain

dễ hiểu

simple

Ảnh minh họa

Ví dụ

この問題は易しいです。

このもんだいはやさしいです。

Bài toán này dễ.

Từ điển

Từ liên quan

Trái nghĩa

難しいむずかしい
muzukashii
Tính từ
N5

khó; khó khăn

difficult

この問題は難しいです。

このもんだいはむずかしいです。

Bài này khó.

Gần nghĩa

簡単かんたん
kantan
Tính từ đuôi なDanh từ
N5

đơn giản

simple

簡単な問題です。

かんたんなもんだいです。

Đây là bài toán đơn giản.

Cùng Kanji

難易度なんいど
nan'ido
Danh từ
N3

độ khó

degree of difficulty

貿易ぼうえき
boueki
Danh từĐộng từ する
N4

thương mại quốc tế

(foreign) trade

貿易を拡大します。

ぼうえきをかくだいします。

Chúng tôi mở rộng thương mại.

辟易へきえき
hekieki
Động từ するTự động từ
N1

ngán ngẩm

being fed up

案ずるより産むが易しあんずるよりうむがやすし
anzuruyoriumugayasushi
Cụm từ / Thành ngữ
N1

lo bò trắng răng

it is easier to do than to worry

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập