Chợ Cóc FKO

難しい

むずかしい

muzukashii

N5
Tính từ

難しい nghĩa là khó; khó khăn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

khó; khó khăn

difficult

Ảnh minh họa

Ví dụ

この問題は難しいです。

このもんだいはむずかしいです。

Bài này khó.

#school#daily
Từ điển

Từ liên quan

Trái nghĩa

易しいやさしい
yasashii
Tính từ đuôi い
N5

dễ

easy

この問題は易しいです。

このもんだいはやさしいです。

Bài toán này dễ.

簡単かんたん
kantan
Tính từ đuôi なDanh từ
N5

đơn giản

simple

簡単な問題です。

かんたんなもんだいです。

Đây là bài toán đơn giản.

Cùng Kanji

難易度なんいど
nan'ido
Danh từ
N3

độ khó

degree of difficulty

難病なんびょう
nanbyou
Danh từ
N2

bệnh nan y

intractable disease

七難八苦しちなんはっく
shichinanhakku
Danh từ
N1

thất nạn bát khổ

a series of disasters

難民なんみん
nanmin
Danh từ
N4

người tị nạn

refugee

難民を支援します。

なんみんをしえんします。

Tôi hỗ trợ người tị nạn.

避難ひなん
hinan
Danh từĐộng từ する
N2

lánh nạn

taking refuge

難航なんこう
nankou
Danh từĐộng từ する
N1

gặp khó khăn

rough going

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập