Chợ Cóc FKO

返り討ち

かえりうち

kaeriuchi

N1
Danh từ

返り討ち nghĩa là kẻ báo thù bị giết — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

kẻ báo thù bị giết

having the tables turned on oneself

bị phản đòn

killing a would-be avenger

bị gậy ông đập lưng ông

thua ngược

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

思い返すおもいかえす
omoikaesu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N2

nghĩ lại

to re-think

返事へんじ
henji
Danh từĐộng từ する
N5

trả lời

reply

返事をください。

へんじをください。

Xin hãy trả lời.

聞き返すききかえす
kikikaesu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N2

nghe lại

to listen again

引き返すひきかえす
hikikaesu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4

quay lại

to turn back

道に迷って引き返しました。

みちにまよってひきかえしました。

Tôi lạc đường và phải quay lại.

返信へんしん
henshin
Danh từĐộng từ する
N4

trả lời

reply (e.g. email, fax, letter)

メールに返信します。

メールにへんしんします。

Tôi trả lời email.

問い返すといかえす
toikaesu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4

hỏi lại

to ask again

問い返すことは失礼です。

といかえすことはしつれいです.

Hỏi lại là vô lễ.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập