返り討ち
かえりうちkaeriuchi
N1
Danh từ
返り討ち nghĩa là kẻ báo thù bị giết — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
kẻ báo thù bị giết
having the tables turned on oneself
bị phản đòn
killing a would-be avenger
bị gậy ông đập lưng ông
thua ngược
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
引き返すひきかえす
hikikaesu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4quay lại
to turn back
道に迷って引き返しました。
みちにまよってひきかえしました。
Tôi lạc đường và phải quay lại.
返信へんしん
henshin
Danh từĐộng từ する
N4trả lời
reply (e.g. email, fax, letter)
メールに返信します。
メールにへんしんします。
Tôi trả lời email.
問い返すといかえす
toikaesu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4hỏi lại
to ask again
問い返すことは失礼です。
といかえすことはしつれいです.
Hỏi lại là vô lễ.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

