Chợ Cóc FKO

しゅう

shuu

N5
Danh từ

週 nghĩa là tuần — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tuần

week

Ảnh minh họa

Ví dụ

今週はとても忙しい週でした。

こんしゅうはとてもいそがしいしゅうでした。

Tuần này là một tuần rất bận.

一週に一回部屋を掃除します。

いっしゅうにいっかいへやをそうじします。

Mỗi tuần tôi dọn phòng một lần.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

来週らいしゅう
raishuu
Danh từ
N5

tuần sau

next week

来週テストがあります。

らいしゅうてすとがあります。

Tuần sau có bài kiểm tra.

先週せんしゅう
senshuu
Danh từ
N5

tuần trước

last week

先週映画を見ました。

せんしゅうえいがをみました。

Tuần trước tôi xem phim.

今週こんしゅう
konshuu
Danh từ
N5

tuần này

this week

今週は忙しいです。

こんしゅうはいそがしいです。

Tuần này tôi bận.

週末しゅうまつ
shuumatsu
Trạng từDanh từ
N5

cuối tuần

weekend

週末は何をしますか。

しゅうまつはなにをしますか。

Cuối tuần bạn làm gì?

一週間いっしゅうかん
isshuukan
Danh từ
N5

một tuần

one week

一週間後に会いましょう。

いっしゅうかんごにあいましょう。

Hẹn gặp sau một tuần.

毎週まいしゅう
maishuu
Danh từTrạng từ
N5

mỗi tuần

every week

毎週日曜日に運動します。

まいしゅうにちようびにうんどうします。

Tôi tập thể dục mỗi tuần vào Chủ nhật.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập