Chợ Cóc FKO

郵送

ゆうそう

yuusou

N2
Danh từĐộng từ するTha động từ

郵送 nghĩa là gửi qua bưu điện — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

gửi qua bưu điện

mailing

posting

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

郵便局ゆうびんきょく
yuubinkyoku
Danh từ
N5

bưu điện

post office

郵便局はどこですか。

ゆうびんきょくはどこですか。

Bưu điện ở đâu?

放送ほうそう
housou
Danh từĐộng từ する
N4

phát sóng

broadcasting

テレビで放送します。

テレビでほうそうします。

Tôi phát sóng trên TV.

仕送りしおくり
shiokuri
Danh từĐộng từ する
N3

trợ cấp (tiền)

allowance

送り出すおくりだす
okuridasu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N3

tiễn đi

to send out

順送りじゅんおくり
jun'okuri
Danh từ
N1

chuyền tay theo thứ tự

passing along in order

輸送ゆそう
yusou
Danh từĐộng từ する
N2

vận tải

transport

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập