Chợ Cóc FKO

酢豆腐

すどうふ

sudoufu

N1
Danh từ

酢豆腐 nghĩa là kẻ ra vẻ hiểu biết — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

kẻ ra vẻ hiểu biết

a self-proclaimed expert with only superficial knowledge

thầy dùi nửa mùa

tỏ vẻ thông thái suông

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

お酢おす
osu
Danh từ
N4

giấm

vinegar

お酢を入れます。

おすをいれます。

Tôi cho giấm vào.

su
Danh từ
N4

giấm

vinegar

酢を加える。

すをくわえる。

Thêm giấm vào.

酢の物すのもの
sunomono
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N4

món trộn giấm

vinegared dish

酢の物を作る。

すのものをつくる。

Làm món trộn giấm.

豆腐とうふ
toufu
Danh từ
N5

đậu phụ

tofu

豆腐が好きです。

とうふがすきです。

Tôi thích đậu phụ.

大豆だいず
daizu
Danh từ
N3

đậu nành

soya bean (Glycine max)

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập