Chợ Cóc FKO

豆腐

とうふ

toufu

N5
Danh từ

豆腐 nghĩa là đậu phụ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đậu phụ

tofu

tàu hủ

bean curd

beancurd

Ảnh minh họa

Ví dụ

豆腐が好きです。

とうふがすきです。

Tôi thích đậu phụ.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

大豆だいず
daizu
Danh từ
N3

đậu nành

soya bean (Glycine max)

酢豆腐すどうふ
sudoufu
Danh từ
N1

kẻ ra vẻ hiểu biết

a self-proclaimed expert with only superficial knowledge

腐食ふしょく
fushoku
Danh từĐộng từ する
N2

ăn mòn

rot

腐臭ふしゅう
fushuu
Danh từ
N2

mùi thối

smell of something rotten

持ち腐れもちぐされ
mochigusare
Danh từ
N1

của để không

an unused possession

腐敗ふはい
fuhai
Danh từĐộng từ する
N2

thối rữa

decomposition

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập