Chợ Cóc FKO

持ち腐れ

もちぐされ

mochigusare

N1
Danh từ

持ち腐れ nghĩa là của để không — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

của để không

an unused possession

tài năng bỏ phí

wasted potential

có mà không dùng (宝の持ち腐れ)

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

持つもつ
motsu
Động từ
N5

cầm; giữ; mang

to hold; to carry; to have

かばんを持ってください。

かばんをもってください。

Hãy mang cặp.

扶持ふち
fuchi
Danh từĐộng từ する
N1

bổng lộc

a stipend

扶持米ふちまい
fuchimai
Danh từ
N1

lương bằng gạo

a stipend paid in rice

支持しじ
shiji
Danh từĐộng từ する
N4

ủng hộ

support

計画を支持します。

けいかくをしじします。

Tôi ủng hộ kế hoạch.

持ち歩くもちあるく
mochiaruku
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4

mang theo người

to carry around

傘を持ち歩きます。

かさをもちあるきます。

Tôi mang theo ô.

持ち手もちて
mochite
Danh từ
N3

quai cầm

handle

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập