Chợ Cóc FKO

持つ

もつ

motsu

N5
Động từ

持つ nghĩa là cầm; giữ; mang — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

cầm; giữ; mang

to hold; to carry; to have

Ảnh minh họa

Ví dụ

かばんを持ってください。

かばんをもってください。

Hãy mang cặp.

#daily
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

扶持ふち
fuchi
Danh từĐộng từ する
N1

bổng lộc

a stipend

持ち腐れもちぐされ
mochigusare
Danh từ
N1

của để không

an unused possession

扶持米ふちまい
fuchimai
Danh từ
N1

lương bằng gạo

a stipend paid in rice

支持しじ
shiji
Danh từĐộng từ する
N4

ủng hộ

support

計画を支持します。

けいかくをしじします。

Tôi ủng hộ kế hoạch.

持ち歩くもちあるく
mochiaruku
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4

mang theo người

to carry around

傘を持ち歩きます。

かさをもちあるきます。

Tôi mang theo ô.

持ち手もちて
mochite
Danh từ
N3

quai cầm

handle

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập