Chợ Cóc FKO

野菜

やさい

yasai

N5
Danh từ

野菜 nghĩa là rau; rau củ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

rau; rau củ

vegetable

Ảnh minh họa

Ví dụ

野菜をたくさん食べてください。

やさいをたくさんたべてください。

Hãy ăn nhiều rau vào.

#food#health
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

野暮やぼ
yabo
Tính từ đuôi なDanh từ
N2

quê mùa

boorish

野党やとう
yatou
Danh từ
N3

đảng đối lập

opposition party

野球やきゅう
yakyuu
Danh từ
N5

bóng chày

baseball

野球が好きです。

やきゅうがすきです。

Tôi thích bóng chày.

平野へいや
heiya
Danh từ
N3

đồng bằng

plain

野心やしん
yashin
Danh từ
N2

tham vọng

ambition

野望やぼう
yabou
Danh từ
N2

tham vọng

ambition

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập