階級
かいきゅうkaikyuu
N4
Danh từ
階級 nghĩa là tầng lớp (xã hội) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tầng lớp (xã hội)
(social) class
cấp bậc
rank
hạng
grade
Ảnh minh họa
Ví dụ
昔は厳しい階級の差があった。
むかしはきびしいかいきゅうのさがあった。
Ngày xưa có sự phân biệt giai cấp khắc nghiệt.
彼は軍隊で高い階級に就いた。
かれはぐんたいでたかいかいきゅうについた。
Anh ấy đạt cấp bậc cao trong quân đội.
Từ liên quan
Cùng Kanji
二階から目薬にかいからめぐすり
nikaikaramegusuri
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N1nhỏ thuốc mắt từ tầng hai
a frustratingly roundabout and ineffective effort
段階だんかい
dankai
Danh từ
N4giai đoạn
stage
次の段階に進みます。
つぎのだんかいにすすみます。
Tôi tiến lên giai đoạn tiếp theo.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

