韜略
とうりゃくtouryaku
N1
Danh từ
韜略 nghĩa là binh thư mưu lược — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
binh thư mưu lược
strategy
sách lược
tactics
mưu lược dụng binh
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
計略けいりゃく
keiryaku
Danh từ
N4kế hoạch
plan
敵の計略に気づいて逃げた。
てきのけいりゃくにきづいてにげた。
Tôi nhận ra mưu kế của địch và bỏ chạy.
中略ちゅうりゃく
chuuryaku
Danh từĐộng từ する
N3lược bỏ đoạn giữa
omission (of middle part of a text)
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

