Chợ Cóc FKO

頻度

ひんど

hindo

N3
Danh từ

頻度 nghĩa là tần suất — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tần suất

frequency (of occurrence)

tần số xuất hiện

Ảnh minh họa

Ví dụ

運動の頻度を増やした。

うんどうのひんどをふやした。

Tôi tăng tần suất tập thể dục.

この言葉は使う頻度が高い。

このことばはつかうひんどがたかい。

Từ này có tần suất sử dụng cao.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

頻繁ひんぱん
hinpan
Tính từ đuôi な
N3

thường xuyên

frequent

頻数ひんすう
hinsuu
Danh từ
N1

tần số

frequency

一頻りひとしきり
hitoshikiri
Trạng từTính từ đuôi の
N1

một hồi

for a while

頻発ひんぱつ
hinpatsu
Danh từĐộng từ する
N1

xảy ra liên tục

frequent occurrence

頻りしきり
shikiri
Tính từ đuôi な
N1

liên tục

frequent

温度おんど
ondo
Danh từ
N5

nhiệt độ

temperature

温度は何度ですか。

おんどはなんどですか。

Nhiệt độ là bao nhiêu?

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập