頻発
ひんぱつhinpatsu
N1
Danh từĐộng từ するTự động từ
頻発 nghĩa là xảy ra liên tục — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
xảy ra liên tục
frequent occurrence
thường xuyên xảy ra
dồn dập
liên tiếp diễn ra
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
頻度ひんど
hindo
Danh từ
N3tần suất
frequency (of occurrence)
運動の頻度を増やした。
うんどうのひんどをふやした。
Tôi tăng tần suất tập thể dục.
発音はつおん
hatsuon
Danh từĐộng từ する
N5phát âm
pronunciation
発音を練習します。
はつおんをれんしゅうします。
Tôi luyện phát âm.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

