Chợ Cóc FKO

飽きる

あきる

akiru

N3
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ

飽きる nghĩa là chán — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chán

to get tired of

ngán

to lose interest in

phát ngấy

to get sick of

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

飽和ほうわ
houwa
Danh từĐộng từ する
N2

bão hòa

saturation

飽きっぽいあきっぽい
akippoi
Tính từ đuôi い
N2

mau chán

easily bored

飽満ほうまん
houman
Danh từĐộng từ する
N1

no nê

satiety

飽食ほうしょく
houshoku
Danh từĐộng từ する
N2

ăn no nê

eating one's fill

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập