Chợ Cóc FKO

飽和

ほうわ

houwa

N2
Danh từĐộng từ するTự động từ

飽和 nghĩa là bão hòa — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

bão hòa

saturation

no

satiation

đầy ắp

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

飽きっぽいあきっぽい
akippoi
Tính từ đuôi い
N2

mau chán

easily bored

飽満ほうまん
houman
Danh từĐộng từ する
N1

no nê

satiety

飽きるあきる
akiru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ
N3

chán

to get tired of

飽食ほうしょく
houshoku
Danh từĐộng từ する
N2

ăn no nê

eating one's fill

和室わしつ
washitsu
Danh từ
N4

phòng kiểu Nhật Bản

Japanese-style room

和室でくつろぎます。

わしつでくつろぎます。

Tôi thư giãn trong phòng kiểu Nhật.

平和へいわ
heiwa
Danh từTính từ đuôi な
N4

hòa bình

peace

世界平和を願います。

せかいへいわをねがいます。

Tôi mong muốn hòa bình thế giới.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập