飽和
ほうわhouwa
N2
Danh từĐộng từ するTự động từ
飽和 nghĩa là bão hòa — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
bão hòa
saturation
no
satiation
đầy ắp
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
和室わしつ
washitsu
Danh từ
N4phòng kiểu Nhật Bản
Japanese-style room
和室でくつろぎます。
わしつでくつろぎます。
Tôi thư giãn trong phòng kiểu Nhật.
平和へいわ
heiwa
Danh từTính từ đuôi な
N4hòa bình
peace
世界平和を願います。
せかいへいわをねがいます。
Tôi mong muốn hòa bình thế giới.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
