[ất] Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can); [ất] bộ ất
[đinh] con trai; [đinh] họ Đinh
[hựu] cũng, lại còn
[nãi] bèn (trợ từ)
[đao] con dao, cái đao
[kỷ] mình; [kỷ] riêng; [kỷ] Kỷ (ngôi thứ 6 hàng Can)
[cung] cong; [cung] cái cung; [cung] cung (đơn vị đo, bằng 10 xích)
[thốn] tấc (đơn vị đo chiều dài)
[phàm] thường, bình thường, tục; [phàm] đại khái, chung
[tỵ] Tỵ (ngôi thứ 6 hàng Chi)
[sĩ] học trò; [sĩ] quan
[nhẫn] mũi nhọn; [nhận] mũi nhọn
[cập] tới, đến, kịp; [cập] bằng; [cập] cùng với, và
[chi] đã, rồi; [chi] thuộc về; [chi] (đại từ thay thế); [chi] mà; [chi] đi tới
[chước] múc lấy; [chước] cái muôi múc canh; [chước] chước (đơn vị đo, bằng 1/100 của thăng)
[dã] cũng; [dã] vậy; [giã] cũng; [giã] vậy; [giả] cũng
[thị] họ
[phạp] thiếu, không đủ
[khổng] rất, lắm; [khổng] cái lỗ, hang nhỏ; [khổng] thông suốt; [khổng] sâu; [khổng] con công (như: khổng tước 孔雀)
[nhân] lòng thương người; [nhân] nhân trong hạt; [nhân] tê liệt; [nhơn] lòng thương người; [nhơn] nhân trong hạt
[thăng] bay lên; [thăng] cái thưng; [thăng] thưng, thăng (đơn vị đo)
[đấu] tranh đấu; [đấu] cái đấu (để đong); [đấu] một đấu; [đẩu] cao trội hơn; [đẩu] đấu (đơn vị đo, bằng 10 thăng)
[duẫn] thành thực; [duẫn] xứng đáng, phải chăng
[tĩnh] cái giếng; [tĩnh] sao Tỉnh (một trong Nhị thập bát tú); [tỉnh] cái giếng; [tỉnh] sao Tỉnh (một trong Nhị thập bát tú)