📖 Từ điển
Tra từ điển
Tìm từ tiếng Nhật, tiếng Việt, kanji hoặc romaji
Từ phổ biến
おはようございます
ohayou gozaimasu
Thán từ
N5chào buổi sáng (trang trọng)
good morning (formal)
おはようございます。
おはようございます。
Chào buổi sáng ạ.
おはよう
ohayou
Thán từ
N5chào buổi sáng (thân mật)
good morning (casual)
おはよう!
おはよう!
Chào buổi sáng!
勉強べんきょう
benkyo
Danh từĐộng từ
N5học, việc học
study, studying
日本語を勉強します。
にほんごをべんきょうします。
Tôi học tiếng Nhật.
