📖 Từ điển

Tra từ điển

Tìm từ tiếng Nhật, tiếng Việt, kanji hoặc romaji

Từ phổ biến

食べるたべる
taberu
Động từ
N5

ăn

to eat

ご飯を食べます。

ごはんをたべます。

Tôi ăn cơm.

飲むのむ
nomu
Động từ
N5

uống

to drink

水を飲みます。

みずをのみます。

Tôi uống nước.

こんにちは
konnichiwa
Thán từ
N5

xin chào

hello

こんにちは!

こんにちは!

Xin chào!

行くいく
iku
Động từ
N5

đi

to go

学校に行きます。

がっこうにいきます。

Tôi đi học.

来るくる
kuru
Động từ
N5

đến, lại

to come

友達が来ます。

ともだちがきます。

Bạn bè đến.

見るみる
miru
Động từ
N5

nhìn, xem

to see, to watch

テレビを見ます。

テレビをみます。

Tôi xem tivi.

わかる
wakaru
Động từ
N5

hiểu

to understand

にほんごがわかります。

Tôi hiểu tiếng Nhật.

おはようございます
ohayou gozaimasu
Thán từ
N5

chào buổi sáng (trang trọng)

good morning (formal)

おはようございます。

おはようございます。

Chào buổi sáng ạ.

おはよう
ohayou
Thán từ
N5

chào buổi sáng (thân mật)

good morning (casual)

おはよう!

おはよう!

Chào buổi sáng!

聞くきく
kiku
Động từ
N5

nghe, hỏi

to hear, to ask, to listen

音楽を聞きます。

おんがくをききます。

Tôi nghe nhạc.

勉強べんきょう
benkyo
Danh từĐộng từ
N5

học, việc học

study, studying

日本語を勉強します。

にほんごをべんきょうします。

Tôi học tiếng Nhật.

こんばんは
konbanwa
Thán từ
N5

chào buổi tối

good evening

こんばんは。

こんばんは。

Chào buổi tối.