来る
きたるN5
Tính từ hạn địnhĐộng từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
Nghĩa
... tới
next (e.g. "next April")
sắp tới
forthcoming
sắp đến
coming
đến
to come
tới
to arrive
sẽ đến
to be due to
Ảnh minh họa
Nghĩa
... tới
next (e.g. "next April")
sắp tới
forthcoming
sắp đến
coming
đến
to come
tới
to arrive
sẽ đến
to be due to
Ảnh minh họa