食べる

たべる

taberu

N5
Động từ

Nghĩa

ăn

to eat

Ảnh minh họa

Ví dụ

ご飯を食べます。

ごはんをたべます。

Tôi ăn cơm.

#N5#verb#daily
Từ điển

Từ liên quan

飲むのむ
nomu
Động từ
N5

uống

to drink

水を飲みます。

みずをのみます。

Tôi uống nước.

こんにちは
konnichiwa
Thán từ
N5

xin chào

hello

こんにちは!

こんにちは!

Xin chào!

行くいく
iku
Động từ
N5

đi

to go

学校に行きます。

がっこうにいきます。

Tôi đi học.

来るくる
kuru
Động từ
N5

đến, lại

to come

友達が来ます。

ともだちがきます。

Bạn bè đến.

見るみる
miru
Động từ
N5

nhìn, xem

to see, to watch

テレビを見ます。

テレビをみます。

Tôi xem tivi.

わかる
wakaru
Động từ
N5

hiểu

to understand

にほんごがわかります。

Tôi hiểu tiếng Nhật.