taberu
Nghĩa
ăn
to eat
Ảnh minh họa
Ví dụ
ご飯を食べます。
ごはんをたべます。
Tôi ăn cơm.
uống
to drink
水を飲みます。
みずをのみます。
Tôi uống nước.
xin chào
hello
こんにちは!
Xin chào!
đi
to go
学校に行きます。
がっこうにいきます。
Tôi đi học.
đến, lại
to come
友達が来ます。
ともだちがきます。
Bạn bè đến.
nhìn, xem
to see, to watch
テレビを見ます。
テレビをみます。
Tôi xem tivi.
hiểu
to understand
にほんごがわかります。
Tôi hiểu tiếng Nhật.