主客転倒
しゅかくてんとうshukakutentou
N2
Danh từĐộng từ する
主客転倒 nghĩa là đảo lộn chủ khách — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
đảo lộn chủ khách
reversing the order of importance
đặt cày trước trâu
putting the cart before the horse
lẫn lộn trọng yếu
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
主張しゅちょう
shuchou
Danh từĐộng từ する
N4chủ trương
claim
自分の主張を述べます。
じぶんのしゅちょうをのべます。
Tôi trình bày chủ trương của mình.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

