Chợ Cóc FKO

亜流

ありゅう

aryuu

N1
Danh từ

亜流 nghĩa là kẻ bắt chước — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

kẻ bắt chước

an inferior imitator

bản nhái kém

an epigone

người a dua theo trường phái

a follower

đồ đệ tầm thường

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

亜麻色あまいろ
amairo
Danh từTính từ đuôi の
N1

màu lanh

flax color

亜鉛あえん
aen
Danh từ
N2

kẽm (Zn)

zinc (Zn)

中流ちゅうりゅう
chuuryuu
Danh từ
N3

giữa dòng

mid-stream

濁流だくりゅう
dakuryuu
Danh từ
N3

dòng nước đục

muddy stream

激流げきりゅう
gekiryuu
Danh từ
N3

dòng chảy xiết

raging stream

流行りゅうこう
ryuukou
Danh từĐộng từ する
N3

mốt

fashion

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập