伸びる
のびるnobiru
伸びる nghĩa là vươn dài — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
vươn dài
to stretch
kéo dài
to extend
lớn lên
to lengthen
phát triển
to grow (of hair, height, grass, etc.)
trải rộng
to straighten out
mất đàn hồi
to be flattened
nhũn ra
to become smooth
tiến bộ
to spread (of paint, cream, etc.)
kiệt sức
to lose elasticity
gia hạn
to become slack
to become soggy
to make progress
to develop
to expand
to increase
to improve
to be exhausted
to pass out
to collapse
to be prolonged
to be extended (e.g. of a deadline)
to be postponed
to be delayed
Ảnh minh họa
Ví dụ
木が伸びます。
きがのびます。
Cây lớn lên.
Từ liên quan
Cùng Kanji
xõa hết mình
to let one's hair down
ưỡn thẳng lưng
to straighten one's back
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

