Chợ Cóc FKO

信じる

しんじる

shinjiru

N5
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ

信じる nghĩa là tin — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tin

to believe

tin tưởng

to believe in

đặt lòng tin vào

to place trust in

tâm sự với

to confide in

có niềm tin vào

to have faith in

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

信じてください。

しんじてください。

Hãy tin tôi.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

迷信めいしん
meishin
Danh từ
N3

mê tín

superstition

返信へんしん
henshin
Danh từĐộng từ する
N4

trả lời

reply (e.g. email, fax, letter)

メールに返信します。

メールにへんしんします。

Tôi trả lời email.

確信かくしん
kakushin
Danh từĐộng từ する
N3

tin chắc

conviction

自信じしん
jishin
Danh từ
N3

tự tin

self-confidence

通信つうしん
tsuushin
Danh từĐộng từ する
N3

liên lạc

correspondence

発信はっしん
hasshin
Danh từĐộng từ する
N3

phát đi

dispatch

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập