元気
げんきgenki
N5
Tính từ
元気 nghĩa là khỏe mạnh; vui vẻ; có năng lượng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
khỏe mạnh; vui vẻ; có năng lượng
healthy; energetic; fine
Ảnh minh họa
Ví dụ
お元気ですか。
おげんきですか。
Bạn có khỏe không?
#health#daily
Từ liên quan
Cùng Kanji
足元を見るあしもとをみる
ashimotoomiru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1lợi dụng thế yếu
to take advantage (of a weak position)
口は災いの元くちはわざわいのもと
kuchihawazawainomoto
Cụm từ / Thành ngữ
N1họa từ miệng mà ra
words can lead to disaster
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

