Chợ Cóc FKO

元気

げんき

genki

N5
Tính từ

元気 nghĩa là khỏe mạnh; vui vẻ; có năng lượng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

khỏe mạnh; vui vẻ; có năng lượng

healthy; energetic; fine

Ảnh minh họa

Ví dụ

お元気ですか。

おげんきですか。

Bạn có khỏe không?

#health#daily
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

地元じもと
jimoto
Danh từTính từ đuôi の
N3

địa phương

home area

足元を見るあしもとをみる
ashimotoomiru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1

lợi dụng thế yếu

to take advantage (of a weak position)

元金がんきん
gankin
Danh từ
N2

tiền gốc

principal

口は災いの元くちはわざわいのもと
kuchihawazawainomoto
Cụm từ / Thành ngữ
N1

họa từ miệng mà ra

words can lead to disaster

元日がんじつ
ganjitsu
Danh từ
N3

ngày mùng 1 Tết

New Year's Day

襟元えりもと
erimoto
Danh từ
N2

vùng cổ

(around the) neck

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập