八方
はっぽうhappou
N2
Danh từ
八方 nghĩa là tám phương — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tám phương
all sides
mọi hướng
the eight directions
khắp các phía
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
八はち
hachi
Danh từ
N5tám
eight
毎朝八時に学校へ行きます。
まいあさはちじにがっこうへいきます。
Sáng nào tôi cũng đến trường lúc tám giờ.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

