Chợ Cóc FKO

八方

はっぽう

happou

N2
Danh từ

八方 nghĩa là tám phương — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tám phương

all sides

mọi hướng

the eight directions

khắp các phía

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

はち
hachi
Danh từ
N5

tám

eight

毎朝八時に学校へ行きます。

まいあさはちじにがっこうへいきます。

Sáng nào tôi cũng đến trường lúc tám giờ.

パー
paa
Danh từ
N5

tám

eight

七難八苦しちなんはっく
shichinanhakku
Danh từ
N1

thất nạn bát khổ

a series of disasters

腹八分はらはちぶ
harahachibu
Danh từ
N2

ăn tám phần no

eating moderately

十八番おはこ
ohako
Danh từ
N2

ngón tủ

one's specialty

四苦八苦しくはっく
shikuhakku
Danh từĐộng từ する
N2

khốn đốn trăm bề

being in dire distress

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập