Chợ Cóc FKO

腹八分

はらはちぶ

harahachibu

N2
Danh từ

腹八分 nghĩa là ăn tám phần no — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ăn tám phần no

eating moderately

ăn vừa phải

eating until 80% full

ăn no 80%

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

腹いせはらいせ
haraise
Danh từ
N1

trả đũa

retaliation

空腹くうふく
kuufuku
Danh từTính từ đuôi な
N3

đói bụng

empty stomach

背に腹は代えられないせにはらはかえられない
seniharahakaerarenai
Cụm từ / Thành ngữ
N1

cùng tắc biến

you can't make an omelet without breaking eggs

立腹りっぷく
rippuku
Danh từĐộng từ する
N2

nổi giận

anger

腹に据えかねるはらにすえかねる
haranisuekaneru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1

không nuốt trôi cơn giận

cannot suppress one's anger

腹持ちはらもち
haramochi
Danh từ
N2

sự no lâu

feeling of fullness

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập