腹持ち
はらもちharamochi
N2
Danh từ
腹持ち nghĩa là sự no lâu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
sự no lâu
feeling of fullness
khả năng giữ no của món ăn
ability of a food to fill you up
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
背に腹は代えられないせにはらはかえられない
seniharahakaerarenai
Cụm từ / Thành ngữ
N1cùng tắc biến
you can't make an omelet without breaking eggs
腹に据えかねるはらにすえかねる
haranisuekaneru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1không nuốt trôi cơn giận
cannot suppress one's anger
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

