Chợ Cóc FKO

腹持ち

はらもち

haramochi

N2
Danh từ

腹持ち nghĩa là sự no lâu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

sự no lâu

feeling of fullness

khả năng giữ no của món ăn

ability of a food to fill you up

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

腹いせはらいせ
haraise
Danh từ
N1

trả đũa

retaliation

空腹くうふく
kuufuku
Danh từTính từ đuôi な
N3

đói bụng

empty stomach

背に腹は代えられないせにはらはかえられない
seniharahakaerarenai
Cụm từ / Thành ngữ
N1

cùng tắc biến

you can't make an omelet without breaking eggs

立腹りっぷく
rippuku
Danh từĐộng từ する
N2

nổi giận

anger

腹に据えかねるはらにすえかねる
haranisuekaneru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1

không nuốt trôi cơn giận

cannot suppress one's anger

腹八分はらはちぶ
harahachibu
Danh từ
N2

ăn tám phần no

eating moderately

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập