腹に据えかねる
はらにすえかねるhara ni suekaneru
N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
腹に据えかねる nghĩa là không nuốt trôi cơn giận — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
không nuốt trôi cơn giận
cannot suppress one's anger
không thể chịu đựng
cannot stomach
uất không nén nổi
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
背に腹は代えられないせにはらはかえられない
seniharahakaerarenai
Cụm từ / Thành ngữ
N1cùng tắc biến
you can't make an omelet without breaking eggs
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

