Chợ Cóc FKO

腹いせ

はらいせ

haraise

N1
Danh từ

腹いせ nghĩa là trả đũa — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

trả đũa

retaliation

trả thù cho hả giận

revenge (to vent one's anger)

trút giận

báo thù

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

空腹くうふく
kuufuku
Danh từTính từ đuôi な
N3

đói bụng

empty stomach

背に腹は代えられないせにはらはかえられない
seniharahakaerarenai
Cụm từ / Thành ngữ
N1

cùng tắc biến

you can't make an omelet without breaking eggs

立腹りっぷく
rippuku
Danh từĐộng từ する
N2

nổi giận

anger

腹に据えかねるはらにすえかねる
haranisuekaneru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1

không nuốt trôi cơn giận

cannot suppress one's anger

腹八分はらはちぶ
harahachibu
Danh từ
N2

ăn tám phần no

eating moderately

腹持ちはらもち
haramochi
Danh từ
N2

sự no lâu

feeling of fullness

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập