Chợ Cóc FKO

十八番

おはこ

ohako

N2
Danh từ

十八番 nghĩa là ngón tủ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ngón tủ

one's specialty

sở trường

one's forte

tiết mục tủ

party trick

bài tủ

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

五風十雨ごふうじゅうう
gofuujuuu
Danh từ
N1

mưa thuận gió hòa

seasonable weather

シー
shii
Danh từ
N5

mười

ten

何十なんじゅう
nanjuu
Danh từ
N4

hàng chục

(several) tens

何十人も集まります。

なんじゅうにんもあつまります。

Hàng chục người tập hợp.

数十すうじゅう
suujuu
Danh từTính từ đuôi の
N4

hàng chục

dozens

数十人が参加します。

すうじゅうにんがさんかします。

Hàng chục người tham gia.

不十分ふじゅうぶん
fujuubun
Tính từ đuôi なDanh từ
N2

không đủ

insufficient

五十歩百歩ごじっぽひゃっぽ
gojippohyappo
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N1

nửa cân tám lạng

six of one, half a dozen of the other

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập