十
シーshii
N5
Danh từ
十 nghĩa là mười — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
mười
ten
Ảnh minh họa
#flashcard_exclude
Từ liên quan
Cùng Kanji
何十なんじゅう
nanjuu
Danh từ
N4hàng chục
(several) tens
何十人も集まります。
なんじゅうにんもあつまります。
Hàng chục người tập hợp.
数十すうじゅう
suujuu
Danh từTính từ đuôi の
N4hàng chục
dozens
数十人が参加します。
すうじゅうにんがさんかします。
Hàng chục người tham gia.
五十歩百歩ごじっぽひゃっぽ
gojippohyappo
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N1nửa cân tám lạng
six of one, half a dozen of the other
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

