Chợ Cóc FKO

はち

hachi

N5
Danh từ

八 nghĩa là tám — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tám

eight

8

8

Ảnh minh họa

Ví dụ

毎朝八時に学校へ行きます。

まいあさはちじにがっこうへいきます。

Sáng nào tôi cũng đến trường lúc tám giờ.

八月に夏祭りがあります。

はちがつになつまつりがあります。

Tháng Tám có lễ hội mùa hè.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

パー
paa
Danh từ
N5

tám

eight

七難八苦しちなんはっく
shichinanhakku
Danh từ
N1

thất nạn bát khổ

a series of disasters

八方はっぽう
happou
Danh từ
N2

tám phương

all sides

腹八分はらはちぶ
harahachibu
Danh từ
N2

ăn tám phần no

eating moderately

十八番おはこ
ohako
Danh từ
N2

ngón tủ

one's specialty

四苦八苦しくはっく
shikuhakku
Danh từĐộng từ する
N2

khốn đốn trăm bề

being in dire distress

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập