Chợ Cóc FKO

刺繍

ししゅう

shishuu

N2
Danh từĐộng từ するTha động từ

刺繍 nghĩa là thêu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thêu

embroidery

thêu thùa

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

名刺めいし
meishi
Danh từ
N4

danh thiếp

business card

名刺を渡します。

めいしをわたします。

Tôi đưa danh thiếp.

突き刺すつきさす
tsukisasu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N3

đâm

to stab

刺さるささる
sasaru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4

ghim vào

to stick into (of something with a sharp point)

とげが刺さります。

とげがささります。

Gai đâm vào.

刺激的しげきてき
shigekiteki
Tính từ đuôi な
N3

kích thích

stimulating

刺激しげき
shigeki
Danh từĐộng từ する
N3

kích thích

stimulus

刺激臭しげきしゅう
shigekishuu
Danh từ
N2

mùi hắc

irritant odor

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập