Chợ Cóc FKO

勤しむ

いそしむ

isoshimu

N3
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ

勤しむ nghĩa là chuyên cần — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chuyên cần

to work hard at

chăm chỉ

to devote oneself to

dốc sức

to be diligent

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

忠勤ちゅうきん
chuukin
Danh từ
N1

tận trung phục vụ

loyal and faithful service

欠勤けっきん
kekkin
Danh từĐộng từ する
N3

vắng mặt (tại nơi làm việc)

absence (from work)

勤務きんむ
kinmu
Danh từĐộng từ する
N3

làm việc

service

通勤つうきん
tsuukin
Danh từĐộng từ する
N3

đi làm

commuting to work

日勤にっきん
nikkin
Danh từĐộng từ する
N3

ca ngày

day shift

夜勤やきん
yakin
Danh từ
N3

ca đêm

night duty

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập