Chợ Cóc FKO

日勤

にっきん

nikkin

N3
Danh từĐộng từ するTự động từ

日勤 nghĩa là ca ngày — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ca ngày

day shift

làm ban ngày

day duty

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

今日きょう
kyou
Danh từ
N5

hôm nay

today

今日はいい天気ですね。

きょうはいいてんきですね。

Hôm nay thời tiết đẹp nhỉ.

昨日きのう
kinou
Danh từ
N5

hôm qua

yesterday

昨日は疲れました。

きのうはつかれました。

Hôm qua tôi mệt.

明日あした
ashita
Danh từ
N5

ngày mai

tomorrow

明日また来てください。

あしたまたきてください。

Ngày mai hãy đến lại.

明後日あさって
asatte
Danh từ
N5

ngày kia

the day after tomorrow

明後日は休みです。

あさってはやすみです。

Ngày kia tôi nghỉ.

毎日まいにち
mainichi
Trạng từ
N5

mỗi ngày; hàng ngày

every day

毎日日本語を練習します。

まいにちにほんごをれんしゅうします。

Tôi luyện tập tiếng Nhật mỗi ngày.

日本語にほんご
nihongo
Danh từ
N5

tiếng Nhật

Japanese language

日本語が好きです。

にほんごがすきです。

Tôi thích tiếng Nhật.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập