通勤
つうきんtsuukin
N3
Danh từĐộng từ するTự động từ
通勤 nghĩa là đi làm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
đi làm
commuting to work
đi lại tới chỗ làm
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
交通こうつう
koutsuu
Danh từĐộng từ する
N5giao thông
traffic
交通が便利です。
こうつうがべんりです。
Giao thông thuận tiện.
通じるつうじる
tsuujiru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ
N4thông
to be open (to traffic)
英語が通じます。
えいごがつうじます。
Tiếng Anh được hiểu.
普通ふつう
futsuu
Tính từ đuôi のTính từ đuôi な
N4bình thường
normal
普通の生活です。
ふつうのせいかつです。
Cuộc sống bình thường.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

