Chợ Cóc FKO

通じる

つうじる

tsuujiru

N4
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ

通じる nghĩa là thông — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thông

to be open (to traffic)

dẫn đến

to lead to

liên lạc được

to communicate (with)

hiểu được

to flow (liquid, current)

tinh thông

to pass

phổ biến rộng rãi

to get through to

to be understood

to be comprehended

to be honored

to be good

to be well versed in

to be well-informed

to communicate clandestinely

to keep in touch (e.g. with the enemy)

to form a liaison

to be intimate

to spread widely

to disseminate

Ảnh minh họa

Ví dụ

英語が通じます。

えいごがつうじます。

Tiếng Anh được hiểu.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

精通せいつう
seitsuu
Danh từĐộng từ する
N3

tinh thông

being well versed (in)

融通ゆうずう
yuuzuu
Danh từĐộng từ する
N3

cho vay

lending (money, commodities, etc.)

交通こうつう
koutsuu
Danh từĐộng từ する
N5

giao thông

traffic

交通が便利です。

こうつうがべんりです。

Giao thông thuận tiện.

普通ふつう
futsuu
Tính từ đuôi のTính từ đuôi な
N4

bình thường

normal

普通の生活です。

ふつうのせいかつです。

Cuộc sống bình thường.

通称つうしょう
tsuushou
Danh từĐộng từ する
N2

tên thường gọi

popular name

一方通行いっぽうつうこう
ippoutsuukou
Danh từTính từ đuôi の
N4

một chiều

one-way traffic

ここは一方通行です。

ここはいっぽうつうこうです。

Đây là đường một chiều.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập