通じる
つうじるtsuujiru
通じる nghĩa là thông — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
thông
to be open (to traffic)
dẫn đến
to lead to
liên lạc được
to communicate (with)
hiểu được
to flow (liquid, current)
tinh thông
to pass
phổ biến rộng rãi
to get through to
to be understood
to be comprehended
to be honored
to be good
to be well versed in
to be well-informed
to communicate clandestinely
to keep in touch (e.g. with the enemy)
to form a liaison
to be intimate
to spread widely
to disseminate
Ảnh minh họa
Ví dụ
英語が通じます。
えいごがつうじます。
Tiếng Anh được hiểu.
Từ liên quan
Cùng Kanji
giao thông
traffic
交通が便利です。
こうつうがべんりです。
Giao thông thuận tiện.
bình thường
normal
普通の生活です。
ふつうのせいかつです。
Cuộc sống bình thường.
một chiều
one-way traffic
ここは一方通行です。
ここはいっぽうつうこうです。
Đây là đường một chiều.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

