Chợ Cóc FKO

勤勉

きんべん

kinben

N4
Tính từ đuôi なDanh từ

勤勉 nghĩa là chăm chỉ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chăm chỉ

diligent

cần cù

hard-working

siêng năng

industrious

Ảnh minh họa

Ví dụ

勤勉な学生です。

きんべんながくせいです。

Đó là học sinh chăm chỉ.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

忠勤ちゅうきん
chuukin
Danh từ
N1

tận trung phục vụ

loyal and faithful service

欠勤けっきん
kekkin
Danh từĐộng từ する
N3

vắng mặt (tại nơi làm việc)

absence (from work)

勤しむいそしむ
isoshimu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N3

chuyên cần

to work hard at

勤務きんむ
kinmu
Danh từĐộng từ する
N3

làm việc

service

通勤つうきん
tsuukin
Danh từĐộng từ する
N3

đi làm

commuting to work

日勤にっきん
nikkin
Danh từĐộng từ する
N3

ca ngày

day shift

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập