勤勉
きんべんkinben
N4
Tính từ đuôi なDanh từ
勤勉 nghĩa là chăm chỉ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
chăm chỉ
diligent
cần cù
hard-working
siêng năng
industrious
Ảnh minh họa
Ví dụ
勤勉な学生です。
きんべんながくせいです。
Đó là học sinh chăm chỉ.
Từ liên quan
Cùng Kanji
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

