半信半疑
はんしんはんぎhanshinhangi
N2
Danh từTính từ đuôi の
半信半疑 nghĩa là bán tín bán nghi — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
bán tín bán nghi
half in doubt
nửa tin nửa ngờ
dubious
incredulous
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
後半こうはん
kouhan
Danh từ
N4nửa sau
second half
後半に点を取ります。
こうはんにてんをとります。
Tôi ghi bàn trong nửa sau.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

