Chợ Cóc FKO

半信半疑

はんしんはんぎ

hanshinhangi

N2
Danh từTính từ đuôi の

半信半疑 nghĩa là bán tín bán nghi — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

bán tín bán nghi

half in doubt

nửa tin nửa ngờ

dubious

incredulous

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

半分はんぶん
hanbun
Trạng từDanh từ
N5

một nửa

half

半分食べました。

はんぶんたべました。

Tôi đã ăn một nửa.

半分はんぷん
hanpun
Danh từ
N5

nửa phút

half minute

半旗はんき
hanki
Danh từ
N1

cờ rủ

a flag at half-mast

後半こうはん
kouhan
Danh từ
N4

nửa sau

second half

後半に点を取ります。

こうはんにてんをとります。

Tôi ghi bàn trong nửa sau.

前半ぜんはん
zenhan
Danh từ
N4

nửa đầu

first half

前半に得点します。

ぜんはんにとくてんします。

Tôi ghi bàn trong nửa đầu.

半島はんとう
hantou
Danh từ
N4

bán đảo

peninsula

半島を旅行します。

はんとうをりょこうします。

Tôi du lịch bán đảo.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập