Chợ Cóc FKO

収録

しゅうろく

shuuroku

N2
Danh từĐộng từ するTha động từ

収録 nghĩa là ghi lại (trong sách) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ghi lại (trong sách)

recording (in a book)

thu (âm, hình)

recording (audio/video)

đưa vào

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

源泉徴収げんせんちょうしゅう
gensenchoushuu
Danh từTính từ đuôi の
N4

khấu trừ thuế tại nguồn

tax withholding at the source

源泉徴収票をもらった。

げんせんちょうしゅうひょうをもらった。

Tôi nhận được phiếu khấu trừ thuế.

押収おうしゅう
oushuu
Danh từĐộng từ する
N3

tịch thu

seizure

警察は証拠品を押収した。

けいさつはしょうこひんをおうしゅうした。

Cảnh sát đã tịch thu tang vật.

徴収ちょうしゅう
choushuu
Danh từĐộng từ する
N3

thu (phí, thuế)

collection (of fees, taxes)

収益しゅうえき
shuueki
Danh từ
N3

lợi nhuận

earnings

没収ぼっしゅう
bosshuu
Danh từĐộng từ する
N3

tịch thu

seizure

領収りょうしゅう
ryoushuu
Danh từĐộng từ する
N3

biên nhận

receipt (of money)

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập