Chợ Cóc FKO

受け答え

うけこたえ

ukekotae

N2
Danh từĐộng từ するTự động từ

受け答え nghĩa là đối đáp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đối đáp

reply

trả lời

response

ứng đáp

answer

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

受けるうける
ukeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N5

nhận

to receive

試験を受けます。

しけんをうけます。

Tôi thi.

受諾じゅだく
judaku
Danh từĐộng từ する
N3

chấp nhận

acceptance

会社は彼の提案を受諾した。

かいしゃはかれのていあんをじゅだくした。

Công ty đã chấp nhận đề xuất của anh ấy.

受付うけつけ
uketsuke
Danh từĐộng từ する
N4

quầy lễ tân

reception (desk)

受付で聞きます。

うけつけできます。

Tôi hỏi ở quầy lễ tân.

受け入れるうけいれる
ukeireru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N4

chấp nhận

to accept

提案を受け入れます。

ていあんをうけいれます。

Tôi chấp nhận đề xuất.

受注じゅちゅう
juchuu
Danh từĐộng từ する
N3

nhận đơn hàng

accepting an order

感受性かんじゅせい
kanjusei
Danh từ
N3

tính nhạy cảm

sensitivity

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập