Chợ Cóc FKO

古色

こしょく

koshoku

N1
Danh từ

古色 nghĩa là màu cũ kỹ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

màu cũ kỹ

a faded color

vẻ cổ kính

an antique look

dáng vẻ xưa cũ

nét rêu phong (古色蒼然)

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

古いふるい
furui
Tính từ
N5

cũ; xưa

old (things)

古い自転車があります。

ふるいじてんしゃがあります。

Có một cái xe đạp cũ.

古株ふるかぶ
furukabu
Danh từ
N1

người kỳ cựu

an old-timer

稽古けいこ
keiko
Danh từĐộng từ する
N4

luyện tập

practice

毎朝、柔道の稽古をしている。

まいあさ、じゅうどうのけいこをしている。

Mỗi sáng tôi luyện tập judo.

古今ここん
kokon
Danh từTính từ đuôi の
N1

cổ kim

ancient and modern times

古民家こみんか
kominka
Danh từ
N2

nhà cổ kiểu Nhật

old Japanese-style house

万古ばんこ
banko
Danh từTrạng từ
N1

muôn đời

perpetuity

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập